Trí Tuệ trong Đức Nhẫn (Record no. 219)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01342nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065736.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:17:04
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048910198
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 163000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 303.34
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T532-L98
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thường Vạn Lý
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Trí Tuệ trong Đức Nhẫn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Thường Vạn Lý
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 391tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Trí tuệ lãnh đạo
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bao gồm hàng trăm đạo lý của chữ nhẫn trong hầu hết các phương diện và lĩnh vực của cuộc sống. Trong đó vừa có cái nhẫn về sự kiên quyết không dung nạp cái ác như “Nhẫn về khí”, “Nhẫn trước sắc”, “Nhẫn trước sự sủng ái”. Bên cạnh đó, lại có cả cái nhẫn về hiếu thuận, liêm khiết, đức độ như “Nhẫn trong chữ hiếu”, “Nhẫn trong chữ trí”…
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lãnh đạo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hoàn thiện bản thân
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kiên nhẫn
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Tiến Thành
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/220/tri-tue-trong-duc-nhan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/220/tri-tue-trong-duc-nhan.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-219 0.00 Sách