Sống đam mê giúp hoàn thiện (Record no. 2191)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02243nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065952.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046117209 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.25 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A100-D63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | An Mai Đỗ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Eymard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống đam mê giúp hoàn thiện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hành trình từ nhân bản đến tâm linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Eymard An Mai Đỗ O.Cist |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 171tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách bạn đang cầm trên tay được hình thành từ một ngẫu nhiên hết sức thú vị. Trong khi tra cứu thuật ngữ Passion: cuộc thương khó của Chúa Giêsu, tôi lại thấy chúng có một nghĩa khác là Đam mê. Sự trùng hợp này đã tạo nơi tâm trí tôi một sự chú tâm và ý thức lớn lao về chủ đề này. Sau đó tôi càng xác tín hơn về định hướng của mình khi tham dự các tiết học về môn Tâm Lý học do linh mục Nguyễn Đình Vịnh OFM, tiến sĩ tâm lý trị liệu, giảng dạy tại học viên. Trong dịp đó, chúng tôi thuyết trình về chủ đề Đam mê mà đã được ngài đánh giá cao. Thời gian sau, tôi tiếp tục được tham dự những buổi nói chuyện về Nhân cách do nữ tu Trần Thị Giồng CND, cũng là tiến sĩ Tâm lý trị liệu với nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy và trị liệu. Từ đó, tôi đã quyết định tiếp tục theo đuổi đề tài này và tìm cách tiếp cận dưới nhãn quan Nhân cách. Nhưng người viết sẽ mở rộng theo nhãn quan nhân cách tôn giáo. Như thế, đam mê sẽ được “nhập thể” trong hành trình tâm linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo -- Đổi mới đời sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2199/song-dam-me-giup-nen-hoan-thien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2199/song-dam-me-giup-nen-hoan-thien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2191 | 0.00 | Sách |