Thiên Chúa là ai thế? (Record no. 2198)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01828nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065952.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046149613 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 119000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.82 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | LS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lalanne, Stanislas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thiên Chúa là ai thế? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 150 Câu trả lời cho những câu hỏi của thiếu nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giám mục Stanislas Lalanne |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 239tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa, màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các câu hỏi trong cuốn sách Thiên Chúa là ai thế? là những câu hỏi mà chính các em nhỏ đã đặt ra. Đó là các em ở độ tuổi 8, 10, 12 hay chỉ mới 7 tuổi. Các em đến từ khắp mọi nơi. Các câu hỏi được chọn lọc và chia thành 12 nhóm, tương ứng với 12 chương của cuốn sách. Chúng đề cập đến vô số khía cạnh khác nhau của cuộc sống. Ai đã trả lời các câu hỏi này? Đó là một nhóm người gồm các bậc cha mẹ, nhà báo, linh mục. Họ trả lời rất nghiêm túc các câu hỏi mà các em đặt ra. Để giúp các em hiểu rõ câu trả lời, họ sử dụng từ ngữ thật đơn giản nhưng không bao giờ họ có ý định đánh lừa các em bằng từ vô nghĩa. Họ chỉ nói điều họ tin, cái mà họ biết, điều mà họ cảm nhận được trong cuộc sống, điều đã giúp họ trở nên can đảm để vượt lên trong cuộc sống hôm nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Thắc mắc niềm tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiếu nhi |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhóm ART |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2198 | 0.00 | Sách |