Tôn giáo Phương Đông (Record no. 2202)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02134nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065952.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 64000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 200.95 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-H79 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Minh Hợp |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Ts. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôn giáo Phương Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | quá khứ và hiện tại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chủ biên: Tiến sĩ Đỗ Minh Hợp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 398tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tôn giáo phương Đông đóng một vai trò đáng kể trong lịch sử phát triển kinh tế - xã hội, chính trị và văn hóa của các xã hội phương Đông. Tuy nhiên, việc nghiên cứu và phân tích các tôn giáo phương Đông từ gốc độ lịch sử hình thành và phát triển của chúng như một quá trình phức tạp và nhiều chiều, cũng như thực trạng hiện nay của chúng, vị trí và vai trò của chúng trong xã hội phương Đông hiện đại, vẫn còn nhiều việc cần phải làm. Trình bày tư liệu theo trình tự lịch đại khu vực và chủ yếu quan tâm tới những hình thức và biến thể khác nhau của các tôn giáo phương Đông, tác giả phải khước từ nguyên tắc phân tích bối cảnh tôn giáo ở mỗi nước phương Đông riêng biệt, mà chỉ trình bày các hệ thống tôn giáo dưới dạng khái quát có hệ thống. Tư liệu được trình bày một cách có so sánh theo thời gian để độc giả có khả năng nhận được những kết luận cuối cùng có tính chất đối chiếu. Các chương sách tương ứng cũng trình bày khái quát trạng thái hiện nay của các tôn giáo phương Đông, chỉ ra các xu hướng đổi mới, thích nghi của nó với nhu cầu hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2202 | 0.00 | Sách |