Kinh Thánh Tân Ước song ngữ Jrai - Việt (Biểu ghi số 2207)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00885nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065953.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:40:17
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title jarai - vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 225.59593
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L719-H72
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Liên hiệp Thánh Kinh Hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kinh Thánh Tân Ước song ngữ Jrai - Việt
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title TƠLƠI PƠGOP PHRÂO
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Liên hiệp Thánh Kinh Hội. Chương trình Xuất bản Kinh Thánh Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 613tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản dịch song ngữ Jarai - Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Tân Ước -- Gia rai-Việt.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh Tân Ước song ngữ. 2. Kinh Thánh Gia rai Việt.
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2207 0.00 Sách