Kitô hữu có nghĩa là gì (Record no. 2209)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01482nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065953.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252.612 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-R24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ratzinger, Joseph |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Đức Giáo Hoàng Bênêđictô XVI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kitô hữu có nghĩa là gì |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Ba bài giảng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joseph Ratzinger - Đức Giáo hoàng Bênêđictô XVI |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 79tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | BÀI GIẢNG ĐẦU TIÊN Kitô giáo như một Mùa Vọng Lời hứa chưa được thực hiện Chúng ta có được cứu độ không? Một Thiên Chúa Ẩn Mình BÀI GIẢNG THỨ HAI Ơn Cứu Độ của Người Kitô Hữu và ơn Cứu Độ của thế giới Thiên Chúa trở nên con người, để con người nên giống Thiên Chúa Ý nghĩa của Lịch sử Cứu Độ BÀI GIẢNG THỨ BA Đức ái là đủ Tại sao chúng ta cần có đức tin? Quy luật của sự dồi dào Đức tin, Đức cậy, và Đức mến |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Kim Phúc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2219/kito-huu-co-nghia-la-gi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2219/kito-huu-co-nghia-la-gi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2209 | 0.00 | Sách |