Nhân gian Phật giáo Ngữ Lục (Record no. 2210)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01273nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065953.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:40:18
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number TVCD.000605
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 80000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 294.3927
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D132-V22
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đại sư Tinh Vân
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nhân gian Phật giáo Ngữ Lục
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đại sư Tinh Vân
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Q. Trung
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Quyển trung
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 282tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nhân Gian Phật Giáo Ngữ Lục (Quyển Trung) Tu hành chẳng phải khẩu hiệu hay hình thức mà là tu hành trong cuộc sống, ví như: dùng ngôn ngữ từ bi để ứng xử với người, dùng ánh mắt từ bi tiếp đãi người, dùng nét mặt từ bi đối diện với người, dùng tay từ bi giúp đỡ người, dùng tâm từ bi chúc phúc cho người..., đem Phật pháp ứng dụng trong cuộc sống mới gọi là tu hành. (Phổ môn học báo - Kế hoạch của Phật giáo nhân gian)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thiền định -- Phật giáo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Giới Niệm
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2210 0.00 Sách