Thông Điệp cho Thanh Niên (Record no. 2211)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01887nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065953.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:18 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252.55 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W582-E45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | White, Ellen G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thông Điệp cho Thanh Niên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ellen G. White |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 572tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thanh niên là rường cột của hội thánh, là thế hệ tiếp bước cha anh giữ gìn và phát triển hội thánh vững mạnh. Thế nhưng giờ đây, thanh niên của thế hệ mới đang ngày càng đắm chìm vào những thú vui trần đời và đang dần lạc lối khỏi nhà Cha. Đâu là ánh sáng soi đường cho thanh niên tìm về với lẽ thật? Lẽ sống của các bạn là gì? Mục đích cuộc đời bạn ra sao? Quyển sách Thông Điệp cho Thanh Niên là những lời nhắn gửi của Thần Linh Tiên Tri dành cho thế hệ tuổi trẻ. Đức Chúa Jêsus đã đổ huyết để cho chúng ta được sống. Hãy sống xứng đáng với tình yêu thương vô bờ bến của Ngài. Trong quyển sách là những lời dạy dỗ đầy yêu thương từ những lĩnh vực gần gũi với cuộc sống thường ngày như trang phục, giải trí,…. đến những quyết định quan trọng trong cuộc đời như nghề nghiệp, hôn nhân, và quan trọng nhất là phụng sự Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thanh Thiếu niên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Thanh thiếu niên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2221/img-1456.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2221/img-1456.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2211 | 0.00 | Sách |