Tự do và trung thành trong Đức Kitô (Record no. 2216)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02756nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065953.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:21 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B518-H28 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Haring, Bernard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tự do và trung thành trong Đức Kitô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Free and faithful in Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bernard Haring CSsR |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 781tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tổng số 111 quyển sách của Cha Bernard Haring, có lẽ bộ thần học luân lý, mà ngài gọi là Tự Do và Trung Thành trong Đức Kitô là bộ sách vĩ đại và đặc biệt nhất của ngài. Bộ sách này gồm 2 tập: - Tập 1 là luân lý căn bản, trong đó ngài cho thấy đâu là nền tảng của luân lý Kitô giáo: Tự do và trung thành sáng tạo là gì? Đâu là tự do trong Đức Kitô? Chọn lựa căn bản là gì? Lương tâm là gì? Các truyền thống, lề luật và nguyên tắc đóng vai trò gì trong nền thần học luân lý? Tội là gì và phải hoán cải ra sao? - Tập 2 cho thấy: Sự thật giải thoát là gì? Thế nào là ơn cứu độ nhờ đức tin? Phải giáo dục đức tin trong thời đại này ra sao? Và giới tính của con người trong chương trình tạo dựng và cứu chuộc. Đồng thời xoáy mạnh về đạo đức sinh học, một vấn đề đang làm điên đảo thế giới và giới lãnh đạo của thế giới cũng như Hội Thánh và các vấn đề xã hội cũng như trách nhiệm của Kitô hữu đối với những vấn đề kinh tế, môi trường và việc xây dựng hòa bình trên trần gian này. Đây quả là một bộ sách hết sức quan trọng và hấp dẫn, không thể thiếu đối với các linh mục, tu sĩ, các giáo lý viên, và Kitô hữu. Luân lý chính là cuộc sống con người, nên bao hàm mọi chiều kích và lãnh vực của cuộc sống: Tâm lý, triết lý, thần học, xã hội học, kinh tế, chính trị, văn hóa, nhân chủng học... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đạo đức học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học luân lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đạo đức học Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đức Thông |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2226/tu-do-va-trung-thanh-trong-duc-kito-t1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2226/tu-do-va-trung-thanh-trong-duc-kito-t1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2216 | 0.00 | Sách |