Dẫn luận về Ấn Độ giáo (Biểu ghi số 2219)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01318nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 294.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-K72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Knott, Kim |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dẫn luận về Ấn Độ giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim Knott |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 222tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ấn Độ giáo được thực hành bởi khoảng 80% dân số Ấn Độ và khoảng 30 triệu người bên ngoài Ấn Độ. Nhưng Ấn Độ giáo được định nghĩa như thế nào, và tôn giáo ấy có cơ sở là gì? Trong Dẫn luận về Ấn Độ giáo, Kim Knott cung cấp hiểu biết sáng tỏ về những niềm tin của người Hindu, tìm hiểu xem nó đã bị tác động bởi quá khứ và hiện tại như thế nào. Tác giả đưa ra lời giải thích ngắn gọn về những vấn đề trung tâm của Ấn Độ giáo, như vai trò của các đạo sư và vị thầy đương đại trong quá trình tìm kiếm thành tựu tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | $a |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tôn giáo thế giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái An |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2219 | 0.00 | Sách |