Đức Giêsu Kitô qua Kinh Thánh Cựu Ước (Record no. 2224)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01406nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L981-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Minh Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Giêsu Kitô qua Kinh Thánh Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý Minh Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 245tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đức Giêsu Kitô qua Kinh thánh Cựu ước của Lý Minh Tuấn. Dựa vào một số kiến thức phổ thông về Kinh thánh và Giáo lý kết hợp với việc vận dụng suy tư triết lý qua việc nghiên cứu đạo học Đông phương để đọc Kinh thánh, đồng thời nhìn ngắm vũ trụ thiên nhiên, theo dõi diễn biến của lịch sử nhân loại mà chiêm niệm rồi viết ra cuốn sách. Tác giả hy vọng sẽ làm sáng tỏ thêm thân thế của Đức Giêsu, ý nghĩa sự hiện diện của Người trong thế gian và cũng giúp độc giả phần nào cảm nghiệm kế hoạch của Thiên Chúa trong công trình sáng tạo, phục hồi vũ trụ vạn vật. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đức Giêsu Kitô |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2224 | 0.00 | Sách |