Lịch sử Thượng Đế (Biểu ghi số 2225)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03054nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048987084 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 300000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.76 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K18-A73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Armstrong, Karen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử Thượng Đế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | A history of God : hành trình 4.000 năm Do Thái giáo, Ki-tô giáo và Hồi giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Karen Armstrong |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 646tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng, màu kem |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Karen Armstrong là một tác giả người Anh, chủ nhân của 12 cuốn sách về tôn giáo đối chiếu, và là chuyên gia về đức tin trên thế giới, trào lưu tôn giáo chính thống và thuyết độc thần. Năm 1993, được công chúng chú ý nhờ cuốn sách Lịch sử Thượng đế, công trình của Armstrong tập trung vào những điểm tương đồng của các tôn giáo lớn, cũng như tầm quan trọng trong nhiều khía cạnh của lòng trắc ẩn, hay “Quy tắc vàng” theo cách giải thích của bà. Vì sao có sự tồn tại của Chúa Trời? Ba tôn giáo độc thần chủ đạo – Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo và Hồi giáo – đã định hình và thay đổi khái niệm Chúa Trời như thế nào? Ba tôn giáo này có sự ảnh hưởng lẫn nhau ra sao? Trong cuốn sách viết lối tư duy thông minh này, Karen Armstrong, một trong những nhà dẫn giải tôn giáo hàng đầu của Anh lần lại lịch sử quá trình nam giới và phụ nữ nhận thức và trải nghiệm liên quan tới Chúa Trời, từ thời Tổ phụ Abraham cho tới hiện tại. Karen Armstrong dẫn dắt độc giả qua một hành trình lịch sử tôn giáo tại nhiều nền văn hóa khác nhau. Bà cho rằng, từ rất xưa và dưới dạng tinh khôi nhất, các nền văn hóa đều khá tương đồng nhau, đều sử dụng lễ nghi, nghi thức bí truyền, kịch, múa, trầm tư mặc tưởng để giúp con người vượt qua bể trầm luân. Tôn giáo, do đó, rõ ràng là vấn đề về thực hành, và có thể được so sánh với hội họa hay âm nhạc. Hai thứ đều khó sáng tác, và khó cảm thụ. Nhưng khi đã dấn thân, không một ai nghi ngờ về việc hạnh ngộ được những điều quý báu xảy ra trong hành trình ấy. Ta bước ra khỏi một phòng tranh hay một thính phòng, tâm hồn được tưới tắm, tươi mới, thăng hoa và thư thái, và như mình là một con người tốt đẹp hơn, dù người chung quanh có hay không nhận ra sự thay đổi này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Đức Chúa Trời |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thượng Đế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Chí Hòa |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm Nguyễn Minh Quang |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2225 | 0.00 | Sách |