Những điều trường lớp không thể dạy (Record no. 2228)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01357nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046324416 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-Y45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Yên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Tađêô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những điều trường lớp không thể dạy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đi một ngày đàng học một sàng khôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Tađêô Nguyễn Văn Yên, S.J |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 155tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lời giới thiệu 1. Vào trại 2. Khám phá 3. Cái nhìn khác về Châu Phi 4. Quê hương 5. Hạt giống trên cánh đồng 6. Giá trị của sự sống 7. Nỗi đau bạo lực 8. Những cuộc đời đốt cháy 9. Văn hóa 10. Vùng đất bụi mù trời 11. Tĩnh lặng 12. Tị nạn 13. Học hành 14. Sa mạc 15. Bên lề Kakuma: Đi một ngày đàng học một sàng khôn 16. Chia tay 17. Tản mạn cuối 18. Chia tay con nít 19. Cuối năm làm thịt heo đất 20. Giáng sinh trên núi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2228 | 0.00 | Sách |