Những Người Dâng Hiến của Đức Chúa Trời (Record no. 2229)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02270nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045280041 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S844-W69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stevens, Will |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Người Dâng Hiến của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | God's Givers |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Will Stevens |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 85tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lời Chúa trong Thánh Kinh, thư II Cô-rinh-tô 9:7b có chép: “Đức Chúa Trời yêu mến người dâng hiến một cách vui lòng”… Tất cả mọi con dân Chúa thật lòng yêu mến Chúa đều đã dâng hiến cho Ngài và cũng từng trải nghiệm được sự ban ơn bù đắp cách bội phần dư dật của Ngài cho chính mình. Chúng ta thấy nhiều câu chuyện trong Kinh Thánh bày tỏ Đức Chúa Trời kêu gọi chúng ta dâng hiến, trông đợi chúng ta dâng hiến và ban phước cho những người dâng hiến cách tự nguyện và rời rộng cho công việc mở mang Nước Trời trên đất này. Quyển sách “NHỮNG NGƯỜI DÂNG HIẾN CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI” do Will Stevens biên soạn dựa trên những câu chuyện có thật trong Kinh Thánh và những câu hỏi suy ngẫm thực sự là một nguồn khích lệ tuyệt vời, đồng thời cũng là một thách thức lớn lao cho tất cả những ai “vừa muốn vừa làm” theo ý nguyện dâng hiến và sẵn sàng hi sinh tài sản trên đất của mình để đầu tư xây dựng di sản lâu dài cho vương quốc Đức Chúa Trời trên trời hơn là ở thế gian này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Quản trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý -- Tài chính cá nhân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự dâng hiến |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2239/nhung-nguoi-dang-hien-cua-duc-chua-troi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2239/nhung-nguoi-dang-hien-cua-duc-chua-troi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2229 | 0.00 | Sách |