Chúa Ơi, Ngài Ở Đâu?! (Biểu ghi số 2232)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01412nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045285497 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-B57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bevere, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Ơi, Ngài Ở Đâu?! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tìm thấy sức mạnh & mục đích trong kinh nghiệm đồng vắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Bevere |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 209tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21.5cm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Accompanying material | Bộ DVD về loạt bài Chúa Ơi, Ngài ở đâu?! |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Có kèm DVD |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách được khải thị này, tác giả có sách bán chạy John Bevere trang bị cho bạn với những kiến thức quan trọng từ Kinh Thánh và cung cấp những câu chuyện nhằm giúp bạn xoay sở được những thời kỳ khô hạn hay khó khăn này và giúp bạn khám phá ra tất cả những gì mà Chúa dành cho bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh nghiệm đồng vắng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Minh Hoà |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2242/chua-oi-ngai-o-dau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2242/chua-oi-ngai-o-dau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230407 NMH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2232 | 0.00 | Sách |