Làm sao đọc Phúc âm mà không mất Đức tin (Record no. 2233)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01317nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 16000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.071 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A333-M19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maggi, Alberto |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm sao đọc Phúc âm mà không mất Đức tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alberto Maggi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần 2 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 96tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách tôi biết - Tôi tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách muốn gửi đến bạn đọc một cách thức tiếp cận bản văn phúc âm khá hiện đại, theo cách đọc văn chương. Nến chỉ dựa trên các suy nghĩ “thuần lý” người ta có thể gặp nhiều rắc rối, thậm chí có thể “mất đức tin” khi đọc các bản văn kinh thánh. Vì thế, tác giả đã sử dụng các từ ngữ “táo bạo” trong tập sách này, để giúp chúng ta “thức tỉnh” và “nắm được vấn đề”. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Phúc âm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2243/lam-sao-doc-phuc-am-ma-khong-mat-duc-tin-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2243/lam-sao-doc-phuc-am-ma-khong-mat-duc-tin-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2233 | 0.00 | Sách |