Lịch sử dân Thiên Chúa trong Cựu Ước (Record no. 2234)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03102nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065955.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-R21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Rao |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. I-nha-xi-ô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử dân Thiên Chúa trong Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. I-nha-xi-ô Nguyễn Ngọc Rao, O.P |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 667tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tài liệu học tập, lưu hành nội bô. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: * Ý niệm về lịch sử * Các sách Giô suê, Thủ lãnh, Samuen và các Vua * Ca-na-an thời bị xâm chiếm * Sách Giô suê * Sách Thủ lãnh * Một số trình thuật trong sách Thủ lãnh * Sách Rút * Sách Sa-mu-en * Ông Sa-mu-en (q. từ 1043 đến 1030 tcn) * Vua Sa-un (từ 1030 đến 1010 tcn) * Vua Sa-un và ông Đa-vít * Vua Đa-vít (từ 1010 đến 970 tcn) * Vua Đa-vít giải phóng đất nước * Giêrusalem thủ đô mới * Cung nghinh Hòm Bia thánh về Giêrusalem * Vua Đa-vít với tổ chức quân đội * Vua Đa-vít phạm tội * Vua Đa-vít và triều đình của ông * Những năm cuối đời vua Đa-vít (từ 975 đến 970 tcn) * Sách các Vua * Vua Sa-lô-môn * Thời đầu triều Vua (từ 970 - 967 tcn) * Vua Sa-lô-môn trên tuyệt đỉnh vinh quang (từ 967 - 950 tcn) * Vua Sa-lô-môn ông hoàng của bình an * Vua Sa-lô-môn với vấn đề văn học * Bóng đêm trên vương quốc (từ 950-931 tcn) * Thời huynh đệ tương tan (từ 931-926 tcn) * Ai cập xâm lăng (từ 925 đến 886 tcn) * Cuộc xâm lăng của Át-sua mười chi tộc Ít ra en bị tàn phá (từ 885 đến 721 tcn) * Quân Can-đê xâm lăng và tàn phá Giêrusalem (từ 721 đến 587 tcn) * Vương triều vua Khít-ki-gia (từ 716 đến 687 tcn) * Hai vua Mơ-na-se và A-mon (từ 687 đến 640 tcn) * Vua Giô-si-gia, nhà cải cách một triều vua đáng nhớ (từ 640 đến 609 tcn) * Sách Sử biên niên * Lưu đày Babylon (từ 597 đến 538 tcn) * Sách Ét-ra và Nơ-khơ-mi-a *Công cuộc phục hưng Ít ra en * Sứ mệnh (thành công) của ông Dơ-rúp-ba-ven (từ 520 đến 515 tcn) * Tái thiết tường thành Giêrusalem cải tổ xã hội và tôn giáo * Chính thức công bố Do thái giáo (Sứ vụ của ông Ét ra-quãng n.397 tcn) * Tổng quát về các sách Tôbia, Giu-đi-tha và Ét-te * Các sách 1 và 2 Ma-ca-bê * Do thái giáo trước văn hóa Hy lạp (Thế kỷ III tcn) * Anh em Ma-ca-bê lãnh đạo cuộc dấu tranh (166-134 tcn) * Đường lối chính trị của triều đại Át-mô-nê (134-63 tcn) * Cuộc hội nhập văn hóa đáng ngại * Sách tham khảo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Cựu ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách lịch sử Cựu Ước |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2234 | 0.00 | Sách |