Sách Hy Vọng (Record no. 2244)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01461nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065955.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:40:36
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie - eng
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 243
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S121-V95
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sách Hy Vọng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. One Hope / Sách Hy vọng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 64tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, sách mỏng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,3x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách Hy Vọng ghi lại những câu chuyện về Chúa Giê-xu bằng hai thứ tiếng, tiếng Việt và tiếng Anh và được chia thành thành những chủ đề khác nhau, bao gồm: Lòng tự trọng. Sự thành công, Tình yêu, Giới tính, Gia đình, Sức khỏe và sự nghiện ngập Tình bạn, Công Chính, Hy vọng trong tương lai, Bước kế tiếp. Cuộc đời của Chúa Giê-xu chứng tỏ có hy vọng trong cuộc sống cho dù hoàn cảnh ra sao. Đó là lý do sách này có tựa đề là Hy Vọng. Bạn tìm được hy vọng cho mình chưa? Hãy đến với Chúa Giê-xu vì Ngài sẽ đem lại sự đổi mới cho cuộc đời của bạn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Cuộc đời Đức Chúa Giê-xu Christ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tìm hiểu niềm tin Cơ Đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chứng đạo đơn
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element One Hope / Sách Hy vọng
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2244 0.00 Sách