Bước tiếp trên con đường chẳng mấy ai đi (Record no. 2251)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01076nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065956.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:40:39
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 39000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M111-P37
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Peck, M. Scott
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bước tiếp trên con đường chẳng mấy ai đi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. M. Scott Peck. M.D
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 256tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách tiếp nối cuốn Con đường chẳng mấy ai đi. Tác phẩm trình bày một số điều mà tác giả đã học hỏi được trong 10 năm qua – và là những điều đã giúp ích nhiều cho bước chân của tác giả trong cuộc hành trình dò dẫm qua sa mạc đời mình.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Further Along The Road Less Traveled
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tranh chiến đời sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Công Đức
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2251 0.00 Sách