2000 năm sau (Record no. 2252)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01421nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C615-R64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Robert, Claude |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 2000 năm sau |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tin mừng cho người trẻ hôm nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Claude Robert, S.J |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 406tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là cuốn sách: - Giàu ý tưởng độc đáo với chiều sâu tâm linh. - Diễn tả Lời Chúa một cách gần gũi và dễ hiểu. - Giúp khám phá khuôn mặt diệu kỳ của Đức Giêsu trong cuộc đời. Cuốn sách dành cho tất cả những ai yêu mến và sống Tin Mừng, đặc biệt cho người trẻ hôm nay. Đây cũng là món quà dành tặng cho nhau trong “Năm Phúc Âm hóa giáo xứ và đời sống thánh hiến”. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | 2000 ans après |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Công giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tin mừng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Minh Mẫn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/2370.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/2370.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2252 | 0.00 | Sách |