Bước vào khung cửa sổ 2- 7 trong năng quyền (Record no. 2253)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00756nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065956.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:40:40
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 261
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B550451VK
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thảo Mục Vụ Nơi Làm Việc
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bước vào khung cửa sổ 2- 7 trong năng quyền
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Thảo Mục Vụ Nơi Làm Việc
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 123tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14 x 20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là tập tài liệu ngắn nói về vai trò của Cơ Đốc nhân nơi công sở.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Công việc
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thảo Mục Vụ Nơi Làm Việc
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2253 0.00 Sách