40 Câu Chuyện trong Sa Mạc (Record no. 2255)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01684nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046327073 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | CDO |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B898-F39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ferrero, Bruno |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 40 Câu Chuyện trong Sa Mạc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruno Ferrero |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 87tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Lời ngỏ Tên cướp và vị Ẩn sĩ Vì sao sa mạc khóc? Con kiến đang yêu Cái giá chọn lựa Món quà độc đáo Giá trị của một con người Một Kito hữu đích thực Vị Hoàng tử và đàn chiên Tại sao Bí mật của một người tốt bụng … Ba ngôi nhà Siêu thị thiên quốc Kẻ mạnh nhất Hãy cư xử tốt đẹp. Mỗi câu chuyện được biên tập với những bài học gợi ý và những sứ điệp rút ra từ đó. Thích hợp để dùng trong các bài giảng, chia sẻ, hay trong các giờ dạy giáo lý. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | QUARANTA STORIE NEL DESERTO |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn góp nhặt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin minh họa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lời hay ý đẹp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Chính |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Truyền thông Gia đình Sa-lê-diêng Don Bosco Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2265/img-1530.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2265/img-1530.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2255 | 0.00 | Sách |