25 Câu hỏi của Tin Mừng làm thay đổi cuộc đời (Record no. 2258)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01917nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045276600 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 33000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4802 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A417-W95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wright, Allan F. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 25 Câu hỏi của Tin Mừng làm thay đổi cuộc đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Allan F. Wright |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bốn sách Tin Mừng, Chúa Giêsu đã đưa ra hơn 100 câu hỏi. Tác giả đã tuyển chọn 25 câu trong số đó, chia làm 5 loại tương ứng với 5 giai đoạn trong hành trình tâm linh... Sách được viết dành cho những ai đang tìm kiếm lẽ sống, cũng như các Kitô hữu, những người muốn thăng tiến trong đức tin, sách giúp họ đào sâu hơn và say mê nghiền ngẫm lời Thiên Chúa, nhất là những ai đã có kiến thức về Lời Chúa nhưng chưa có kinh nghiệm cá nhân thực sự, hay chưa thực sự gặp gỡ được tình yêu của Chúa Giêsu theo một cách thức tràn đầy ý nghĩa. Mục lục: Phần I: Thao thức tìm kiếm Phần II: Không ai là anh hùng Phần III: Làm chủ bản thân Phần IV: Cam kết dấn thân Phần V: Kết hiệp với Chúa |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | 25 Life-Changing Questions From The Gospel |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức tin thực hành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh nghiệm, thực hành đời sống Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Quốc Huyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2268/25-cau-hoi-cua-tin-mung-lam-thay-doi-cuoc-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2268/25-cau-hoi-cua-tin-mung-lam-thay-doi-cuoc-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2258 | 0.00 | Sách |