Bước Vào Đời Sống Hôn Nhân (Record no. 2259)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01691nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 259.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-J65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, L. John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bước Vào Đời Sống Hôn Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | L. John Thomas, Dịch :Lm Augustino Nguyễn Văn Dụ, Nữ tu Texera Nguyễn Thị Phú, O.P |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 215tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách được viết cho các bạn đã đính hôn và cũng là nguồn sống tuyệt vời cho những đôi vợ chồng đang sống những năm đầu sau ngày cưới, nhất là khi cuộc sống lứa đôi tươi đẹp đầy lạc quan của họ được tôi luyện bởi thực tại của hai người đang học biết hòa hợp mỗi ngày. Đặc biệt, có một chương đề cập rất tế nhị đến những vấn đề hôn nhân dị giáo, hai niềm tin cùng một tình yêu. Ước mong cuốn sách này sẽ đến tay nhiều người, linh mục, tu sĩ nam nữ và những tín hữu giáo dân đang cộng tác vào việc mục vụ gia đình có thể dùng nó làm tài liệu giảng dạy… |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư vấn hôn nhân |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Hôn nhân gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Gia đình Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Phú |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2269/buoc-vao-doi-song-hon-nhan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2269/buoc-vao-doi-song-hon-nhan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2259 | 0.00 | Sách |