Các Mẫu Thức Mạc Khải (Record no. 2260)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01590nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046161813 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 146000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.74 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A954-D88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dulles, Avery |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Mẫu Thức Mạc Khải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Avery Dulles, S.J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 507tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là giáo trình biên khảo có tính kinh điển của René Latourelle năm 1963 là đóng góp chính yếu đầu tiên của Công giáo về những vấn nạn thần học, và cho tới hôm nay đó vẫn là một trong những biên khảo hay nhật. Dù không tránh được sự giả định, phương pháp của nó vẫn nổi bật tính lịch sử và sát với tín lý. Biên khảo này là một tóm lược rất khéo léo giáo huấn chính thức Công giáo về mạc khải cho tới Công đồng Vat. II (1962-1965) – sau này được phân tích trong bản hiệu đính và được dịch sang Anh ngữ năm 1966. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Models Of Revelation |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- sự mặc khải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự mạc khải |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Công Đức |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2270/cac-mau-thuc-mac-khai.png">https://data.thuviencodoc.org/books/2270/cac-mau-thuc-mac-khai.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2260 | 0.00 | Sách |