Con chiên của Thiên Chúa - Đấng xóa tội trần gian (Record no. 2265)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01681nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065957.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045277843 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 33000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-D63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Công Đoan |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Giuse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con chiên của Thiên Chúa - Đấng xóa tội trần gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tĩnh tâm với tin mừng Gio-an |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giuse Nguyễn Công Đoan, S.J |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | C.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Cuốn 1: Gia 1-11. Người đã lớn lên giữa chúng ta |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 193tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Lời tựa: Ân sủng và sự thật (1,1-18) 2. Người làm chứng (1,19-51) 3. Chàng rể ra mắt (2,1-11) 4. Du hành Tuần trăng mật, đi từ Ca-na rồi về lại Ca-na (2,13-4, 54) 5. Ngày sa-bát Đức Gỉê-su tỏ mình cho dân Giê-ru-sa-lem (5,1-47) 6. Năm chiếc bánh vói hai con cá và Manna đích thật từ tròi xuống (6,1-21) 7. Bài giảng về Bánh trong hội đường Ca-phác-na-um (6, 22-71) 8. Lễ Lều (7,1-10,21) 9. Lễ cung hiến Đền Thờ (10, 22-42) 10. Chúa Giê-su gọi La-da-rô, “người Chúa thương mến” ra khỏi mồ (11,1-54) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Giải kinh -- Tin mừng Theo Gioan |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy gẫm tĩnh tâm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2275/con-chien-cua-thien-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2275/con-chien-cua-thien-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2265 | 0.00 | Sách |