Cựu Ước lược khảo (Record no. 2267)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01850nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065957.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:40:48
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 1563901625
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 221.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu F852-G84
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Greve, Fred J.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cựu Ước lược khảo
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sách hướng dẫn nghiên cứu
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Fred J. Greve
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1997
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 307tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu nâu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20x28cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới Thiệu Khóa Trình PHẦN MỘT: NHỮNG KHỞI ĐIỂM Bài 1. Giới Thiệu Về Cựu Ước Bài 2. Những khởi điểm: Cõi vũ trụ, con người và sự cứu chuộc Bài 3. Thời Kỳ Các Tổ Phụ PHẦN HAI: DÂN Y-SƠ-RA-ÊN Bài 4. Dân Thành của Đức Chúa Trời Bài 5. Sự Chiếm Lấy Xứ Ca-na-an Bài 6. Những Thời Kỳ Chuyển Tiếp PHẦN BA: SỰ NỔI LÊN VÀ SỰ SUY TÀN CỦA VƯƠNG QUỐC Bài 7. Sự Thống Nhất Y-sơ-ra-ên Dưới Triều Đa vít và Sa-lô-môn Bài 8: Nước Phía Bắc Và Sự Tàn Lạc Bài 9.: Nước Phía Nam Và Sự Lưu Dầy Bài 10. Sự Lưu Đày Và sự Khôi Phục của Dân Do thái PHẦN BỐN: CÁC NHÀ THÔNG GIÁO VÀ CÁC TIÊN TRI Bài 11. Sự diễn giải cuộc sống bằng thơ ca Bài 12: Các Tiên Tri Lớn: Ê-sai và Giê-rê-mi Bai 13. Các Tiên Tri Lớn: Ê-xê-chi-ên và Đa-ni-ên Bài 14. Các Tiểu Tiên Tri: Vào khoảng 830 - 625 T.C Bài 15. Các Tiểu Tiên Tri: Vào khoảng 621 - 430 T.C
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- giải nghĩa
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh lược khảo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo trình ICI
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Schultz, Samuel J.
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element International Correspondence Institute
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2267 0.00 Sách