10 Điều Trẻ Tự Kỉ Mong Muốn Bạn Biết (Record no. 227)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01503nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065736.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:17:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 99000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 618.928 588 2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu E45-N90
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Notbohm, Ellen
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 10 Điều Trẻ Tự Kỉ Mong Muốn Bạn Biết
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Chiến Lược Phù Hợp, Mang Lại Những Hiểu Biết Mới Thực Sự Hữu Ích, Chia Sẻ Nỗi Lo với Gia Đình Có Trẻ Tự Kỷ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ellen Notbohm
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Công ty Sách Panda
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 253tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bảng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tìm hiểu các nhân tố phổ biến nhất về chứng tự kỉ của trẻ như những khó khăn về xử lí các thông tin giác quan, chậm và suy yếu phát triển ngôn ngữ, kĩ năng giao tiếp xã hội và những vấn đề liên quan tới lòng tự trọng của con trẻ nhằm thấu hiểu và giúp đỡ trẻ một cách tích cực, và có ảnh hưởng to lớn đến khả năng trẻ tiến đến giai đoạn làm người trưởng thành một cách độc lập, hữu ích
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Notbohm, Ellen
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trẻ em
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tự kỉ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thùy Trang
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/228/10-dieu-tre-tu-ky-muon-ban-biet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/228/10-dieu-tre-tu-ky-muon-ban-biet.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-227 0.00 Sách