Các dụ ngôn về lòng thương xót (Record no. 2274)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01018nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065957.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.09505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F386-B90 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bruno, Ferrero |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các dụ ngôn về lòng thương xót |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ferrero Bruno |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 66tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Con chiên lạc được tìm thấy 2. Người con trở về nhà 3. Đồng bạc bị mất 4. Ngôi nhà xây trên đá |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Le Parabole Del Vangelo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Công Giáo -- Diễn ý -- Các ẩn dụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Tân Ước |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Chính |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2284/cac-du-ngon-ve-long-thuong-xot.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2284/cac-du-ngon-ve-long-thuong-xot.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2274 | 0.00 | Sách |