Công tác xã hội (Biểu ghi số 2275)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01167nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065958.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:40:51
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 42000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 362.042
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-O11
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thị Oanh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Công tác xã hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Một ngành khoa học, một nghề chuyên môn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Thị Oanh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thanh Niên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2012
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 191tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Công Tác Xã Hội - Một Ngành Khoa Học, Một Nghề Chuyên Môn Đây là tập hợp một số bài viết theo yêu cầu nhằm giới thiệu: CTXH một cách tổng quát Lịch sử phát triển CTXH tại Việt Nam Phát triển cộng đồng như là một phương pháp đặc thù Vấn đề đào tạo và những chủ đề liên quan đến nền xã hội chuyên nghiệp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí - xã hội
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2285/cong-tac-xa-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2285/cong-tac-xa-hoi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2275 0.00 Sách