Chúa ở trọn tâm hồn (Record no. 2276)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01176nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P434-R40 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | René-Luc, Père |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa ở trọn tâm hồn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Linh mục Père René-Luc / RENÉ-LUC |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 216tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là tiểu sử của Lm. René-Luc (tác giả) mà người dịch đã rất xúc động khi dịch,với lời văn sống động, qua từng hàng viết, người đọc như thấy trước mắt cảnh gia đình của cha, tâm hồn của cha, một tấm lòng yêu mến Chúa Giêsu hết mực. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dieu en plein coeur |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử -- Linh mục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Tiểu sử -- Tự truyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống thánh hiến |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | An Nguyễn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2286/chua-o-tron-tam-hon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2286/chua-o-tron-tam-hon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2276 | 0.00 | Sách |