Các ngôn sứ tiền lưu đày (Record no. 2281)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01210nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:54 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-U97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Uyển |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Giáo sư Đa Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các ngôn sứ tiền lưu đày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giáo sư Đa Minh Phạm Xuân Uyển, SDB |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 693tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Để giúp cho các sinh viên thần học dễ dàng đào sâu về các ngôn sứ, chúng tôi xin giới thiệu các ngôn sứ theo trình tự thời gian lịch sử của các ngài. Chúng tôi nên đề nghị các bạn nên đối chiếu bản dịch Kinh Thánh tiếng Việt mình sử dụng với một bản Kinh Thánh bằng ngoại ngữ, với các lời chú thích ngắn gọn trong đó. Thiết tưởng thần khí Thiên Chúa luôn ở cùng chúng ta khi chúng ta nỗ lực học Kinh Thánh cùng Chúa Giê-su. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Cựu ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách Tiên tri |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiền lưu đày |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2281 | 0.00 | Sách |