Chiều ngày thứ ba (Record no. 2282)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01426nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049257513 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 62000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N695-G96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Guillemette, Nil |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiều ngày thứ ba |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một phương pháp chú giải Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nil Guillemette |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 304tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Phần I: Những đặc điểm tổng quát Chương 1: Nhận xét sơ khởi Chương 2: Văn thể những nét tổng quát Chương 3: Những văn thể lớn của Tân Ước Chương 4: Một số văn thể nhỏ Chương 5: Văn mạch một đoạn văn Chương 6: Cấu trúc Chương 7: Tính mạch lạc Chương 8: Bối cảnh Phần II: Phân tích chi tiết Chương 9: Ngữ vựng Chương 10: Văn phạm Chương 11: Cú pháp Chương 12: Trích dẫn Chương 13: Những chỗ song song Chương 14: Mô hình Chương 15: Biểu tượng Chương 16: Văn mạch của một câu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Tân ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải thích - phê bình Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Bạch Xái |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2282 | 0.00 | Sách |