Cầu nguyện và tính tình (Record no. 2295)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01835nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065959.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C525-M62 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Michael, Chester P. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chester P. Michael, Marie Christian Norrisey |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cầu nguyện và tính tình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những cách cầu nguyện khác nhau cho những cá tính khác nhau |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chester P. Michael và Marie Christian Norrisey |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 240tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung của cuốn sách được tóm tắt như sau: Chương một cho chúng ta một cái nhìn chung về lịch sử và sự phát triển lý thuyết của tính tình bằng một sự miêu tả ngắn gọn về tính tình đã ảnh hưởng đến sự phát triển cầu nguyện và linh đạo thế nào qua các thời đại Kitô giáo. Các chương kế tiếp được dành cho năm cách cầu nguyện riêng biệt mà truyền thống kitô giáo đã phát triển qua nhiều thế kỷ, Rồi làm cách nào mỗi tính tình có thể khai thác bóng đêm và chức năng ẩn của mình. Cuối cùng lý thuyết về tính tình được áp dụng cho việc cầu nguyện chung hay phụng vụ, đặc biệt là thánh lễ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cầu nguyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Định |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2305/cau-nguyen-va-tinh-tinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2305/cau-nguyen-va-tinh-tinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2295 | 0.00 | Sách |