Sống Đạo Với Thời Đại (Record no. 2309)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01705nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070000.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoành Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Đạo Với Thời Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoành Sơn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 321tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Với khoa học mới, cần đổi mới nhiều quan niệm triết thần. 2. Thế giới do ngẫu biến hay sáng tạo 3. Khỉ thành người không do tiến hóa 4. Trên đà tiến hóa, loài người sẽ đi về đâu? 5. Cứu độ ngoài hành tinh và trong các tôn giáo 6. Môi sinh và năng lượng trên thực đơn sống đạo 7. Từ thần học nữ quyền đến thần học nam nữ tính bù trừ Balthasar 8. Bài học từ số phận Dòng Tên nữ 9. Một tạo thế quan mới cho những giải đáp sinh đức 10. Vatican II: ngược dòng và xuôi dòng 11. Tương tác lời Chúa -lời người 12. Đâu mới là một là một xã hội học tôn giáo đúng nghĩa 13. Có một tâm lý học thiêng liêng? 14. Về một nhà tư tưởng Công giáo lớn 15. Về giáo dục học đường 16. Từ Da Vinci Code đến Cloner le Christ 17. Thánh Giuse thuộc CƯ hay TƯ? 18. Từ khổ nghiệm Cha Piô nhìn ngược về khổ nghiệm Đức Giêsu 19. Ý nghĩa Năm dấu thánh Padre Pio 20. Một linh đạo truyền giáo: Ph. Xaviê |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Sĩ Quý |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Antôn & Đuốc sáng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2309 | 0.00 | Sách |