Sống Đạo Giữa Đời (Record no. 2310)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01732nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070000.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 34000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoành Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Đạo Giữa Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoành Sơn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 237tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Đôi điều suy ngẫm nhân dịp Năm đức tin 2. Cải tổ giáo triều Rô-ma: Cải tổ hay cách tân? 3. Từ bài học tu vào đời thời Vatican II 4. Xét mình với luân lý Tân Ước 5. Công bình và đạo đức trong sử dụng biển-không gian-người máy 6. Chế tạo não người 7. Những suy nghĩ về 30 năm căn bệnh về thế kỷ: HIV/ AIDS (1981-2011) 8. Thiên nhiên với môi sinh 9. Xây dựng một nền đạo đức cho hôm nay 10. Nước Thiên Chúa giữa lòng thế giới hôm nay 11. Nên uyển chuyển và chủ động hơn trong sông đạo và hành đạo 12. Quán tính và phá chấp 13. Teilhard de Chardin hay khoa học với đức tin 14. Thiên nhiên thuyết và tận thế 15. Từ Matteo Ricci đến vụ án lễ phép nước Ngô 16. Cách mạng truyền giáo Di Nobili bên Ấn 17. Phong thánh hiển tu đầu tiên cho phương đông: Nữ tu Alphonsa 18. Tagore hay bài thơ Con người giữa thiên nhiên và thần thánh 19. Từ Mật giáo đến Phật giáo Mật tông 20. Ý nghĩa biểu trưng của mầu trắng trên thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Sĩ Quý |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Antôn & Đuốc sáng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2310 | 0.00 | Sách |