Sống Đạo Với Phương Đông (Record no. 2311)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01226nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070000.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoành Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Đạo Với Phương Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoành Sơn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 284tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Ba cuộc hội nhập văn hóa thất bại 2. Henri Le Saux 3. Văn hóa Việt với sông đạo 4. Vài ba yếu tố đến từ nền tảng văn hóa Việt Nam 5. Thờ gia tiên, quốc tổ và thành hoàng 6.Vái lạy niệm hương 7. Hội nhập văn hóa trong hôn lễ và tang giỗ 8. Kinh thư phương đông trong phụng vụ 9. Thánh lễ nhập thể 10. Việc đặt tên thánh 11. Chính thống giáo: Niệm tên GIê-su trong an định 12. Yoga-Thiền trên thế giới và trong KTG hôm nay 13. Đối thoại với các tôn giáo phương đông 14. Từ bi Phật 15. Đối thoại với anh em Hồi giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo -- Hội nhập văn hóa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Sĩ Quý |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Antôn & Đuốc sáng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2311 | 0.00 | Sách |