Sự cứu rỗi - Quà tặng của Đức Chúa Trời (Record no. 2313)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01460nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070000.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:10 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S187-D65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doherty, Sam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự cứu rỗi - Quà tặng của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 10 Bài học giáo lý giúp trẻ em hiểu biết kế hoạch cứu rỗi của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sam Doherty |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Ph.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Phần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 129tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 10 bài học này, tác giả dạy dỗ lẽ thật lớn lao về sự cứu rỗi từ lời của Đức Chúa Trời một cách dễ dàng và đơn giản cho trẻ em có thể hiểu được. Có 4 chủ đề chính được trình bày đề cập đến: tội lỗi (nhu cầu về sự cứu rỗi), Đức Chúa Giê-xu Christ (Đấng Cứu Thế và chỉ tể sự cứu rỗi), sự ân năn và đức tin (tiếp nhận sự cứu rỗi), sự xưng công bình (kết quả chính yếu của sự cứu rỗi). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự cứu rỗi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2323/su-cuu-roi-qua-tang-cua-dct.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2323/su-cuu-roi-qua-tang-cua-dct.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230812 DTQ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2313 | 0.00 | Sách |