Sổ tay huấn luyện tông đồ đội trưởng (Record no. 2315)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01159nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070000.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.433 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S450TH |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo phận Xuân Lộc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sổ tay huấn luyện tông đồ đội trưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thiếu nhi thánh thể giáo phận Xuân Lộc - Liên đoàn các thánh tử đạo Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 133tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này gồm những khóa bài nhằm cung cấp cho các học viên những kiến thức cơ bản về thiếu nhi thánh thể, những đòi hỏi về đời sống siêu nhiên và những kỹ năng giúp các học viên có thể tự tin trong việc điều hành và sinh hoạt đội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thiếu nhi thánh thể giáo phận Xuân Lộc - Liên đoàn các thánh tử đạo Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2315 | 0.00 | Sách |