Simon được gọi là Phêrô (Record no. 2318)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01812nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070001.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046848738 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 38000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D666-M39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maruo, Dom |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Dom Maruo - Giuseppe Lepori |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Simon được gọi là Phêrô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Theo dấu chân người môn đệ Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dom Maruo - Giuseppe Lepori |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Văn Nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. `Họ đang quăng chài xuống biển” (Mt 4:18) 2. `Nhưng vâng lời Thầy` (Lc 5:5) 3. `Anh sẽ được gọi là Kêpha` (Ga 1:42) 4. `Xin truyền cho con đi trên mặt nước” (Mt 14:28) 5. `Anh là Phêrô` (Mt 16:18) 6. `Satan, lui lại đàng sau Thầy!` (Mc 8:33) 7. `Chúng ta ở đây tốt quá” (Mc 9:5) 8. `Phần Thầy và phần anh” (Mt 17:27) 9. `Con phải tha thứ bao nhiêu lần?` (Mt 18:21) 10. `Chúng con biết đến với ai?` (Ga 6:68) 11. `Không đời nào Thầy lại rửa chân cho con!` (Ga 13:8) 12. `Con sẽ thí mạng con vì Thầy` (Ga 13:37) 13. `Tôi không biết người ấy` (Mt 26:72) 14. `Cả hai cùng chạy` (Ga 20:4) 15. `Simon, con ông Gioan, anh có yêu mến Thầy không?` (Ga 21:15) LỜI BẠT: Cái bóng của Simon Phêrô |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phêrô |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử -- Các Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sứ đồ Phi-e-rơ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Chữ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2328/simon-duoc-goi-la-phero.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2328/simon-duoc-goi-la-phero.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2318 | 0.00 | Sách |