Sống lời ngợi ca (Record no. 2319)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01313nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070001.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B548-G35 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Georges, Bertrand |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống lời ngợi ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Con đường tin cậy và an vui |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bertrand Georges |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 221tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Thư tòa chánh Lời tựa do Đức Giám mục Frejus-Toulon Lời nói đầu Ca ngợi, một nghệ thuật sống 1 Lời kinh ca ngợi 2 Ơn gọi của chúng ta là ca ngợi Chúa 3 Những lý do ca ngợi Thiên Chúa 4 Hãy ca ngợi Chúa trong mọi hoàn cảnh 5 Sống trước thánh nhân Thiên Chúa 6 Lời ca ngợi và thập giá 7 Ca ngợi và cuộc chiến thiêng liêng 8 Lời mời gọi sống trung tín 9 Ca ngợi và canh tân đặc sủng 10 Hoa trái của lời kinh ca ngợi 11 Hãy tiến bước vào lời ca ngợi! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Ngợi khen - thờ phượng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | P. Nguyễn Tuyên Phương |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2319 | 0.00 | Sách |