Tông Huấn Đời Sống Thánh Hiến - Vita Consecrata (Record no. 2326)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01331nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070001.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046128589 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 38000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D822-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tông Huấn Đời Sống Thánh Hiến - Vita Consecrata |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Kèm phụ lục hướng dẫn học tập tông huấn Vita Consecrata |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 267tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là đúc kết những thành quả của Thượng hội đồng Giám mục họp vào tháng 10 năm 1994. Tông huấn chia làm ba chương, tương ứng với ba chiều kích của đời tu: “Thánh hiến – hiệp thông – sứ mạng”, hay có thể nói “Hướng thượng – hướng nội – hướng ngoại”. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tông huấn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Tông huấn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Tấn Thành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2336/tong-huan-doi-song-thanh-hien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2336/tong-huan-doi-song-thanh-hien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2326 | 0.00 | Sách |