Phân tâm học Freud và Kinh Thánh (Record no. 2330)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01501nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070002.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 150.195 04 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M334-B19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Balmary, Marie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phân tâm học Freud và Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Marie Balmary |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 348tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay không ai có thể bỏ qua được chiều kích Phân tâm học (với những khái niệm vô thức, phối hợp, ái kỷ... ) mà không phạm sai lầm. Cách nhìn của Marie Balmary có phần sâu sắc và chính xác hơn (vả lại, đây cũng là cái nhìn của các tác giả Kinh Thánh, tất cả đều là người Do Thái như người cha đẻ của Phân tâm học vậy) dĩ nhiên đó không phải là lí do. Đọc Marie Balmary tôi mới thật sự cảm thấy hài lòng về cách hiểu Cựu Ước trong nhiều đoạn sách Sáng Thế như vườn Địa Đàng, sự sa ngã, cặp vợ chồng Abraham - Sara, việc vô sinh và đổi tên của Sarai, việc hiến tế Isaac và nhiều đoạn khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chuyên đề về phân tâm học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2340/phan-tam-hoc-freud-va-kinh-thanh.png">https://data.thuviencodoc.org/books/2340/phan-tam-hoc-freud-va-kinh-thanh.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2330 | 0.00 | Sách |