Trung thành và thích nghi (Record no. 2333)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01763nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070002.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046169956 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 110000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S828-B57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bevans, Stephen B. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Stephen B. Bevans, Roger P. Schroeder |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trung thành và thích nghi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Constants In Context : Thần học truyền giáo cho hôm nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Stephen B. Bevans, Roger P. Schroeder |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 749tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phần I Các hằng tố trong bối cảnh: Nền tẳng kinh thánh và thần học 1.` Tự bản chất là truyền giáo ` 2. ` Anh em là chứng nhân cho những điều này` Phần II Các mô hình truyền giáo trong lịch sử 3. Truyền giáo trong giáo hội thời kì đầu (100-301) 4. Truyền giáo và phong trào dòng tu ( 313-907) 5. Truyền giáo và phong trào khất thực( 1000-1453) 6. Truyền giáo trong thời đị khám phá( 1492- 1773) 7.Truyền giáo trong thời đại tiến bộ ( 1792-1914) 8. Truyền giáo trong thế kỷ XX(1919-1991) Phần III: Các hằng tố trong bối cảnh: Một thần học truyền giáo cho hôm nay 9. Truyền giáo : Tham dự vào sứ vụ của Thiên Chúa ba ngôi 10.Truyền giáo : Việc phục vụ nước Thiên Chúa mang tinh =s giải phóng 11. Truyền giáo: Rao giảng Đức Giếu Kitô Đấng cứu độ phổ quát 12. Truyền giáo như là đói thoại ngôn sứ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shroeder, Roger P. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2333 | 0.00 | Sách |