Thực hành y khoa và vấn đề an tử - trợ tử dưới nhãn quan luân lý Công giáo (Record no. 2335)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01380nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070002.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781934484142 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 33000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Văn Tú |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Anrê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực hành y khoa và vấn đề an tử - trợ tử dưới nhãn quan luân lý Công giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thần học luân lý 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anrê Phạm Văn Tú, SJ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xám |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Giáo khoa thần học - thần học luân lý |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chương I: Lịch sử vấn đề Chương II: Một số luận cứ chính và tình hình tranh luận hiện nay Chương III: Nghề y với một số xu hướng và nguyên tắc đạo đức hiện hành Chương IV: Nhân Đức Kitô giáo với thực hành y khoa Chương V: Tóm lược, nhận định và nhận định |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đạo đức học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Đạo đức học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | An tử - trở tử |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2346/thuc-hanh-y-khoa-va-van-de-an-tu-tro-tu-duoi-nhan-quan-luan-ly-cong-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2346/thuc-hanh-y-khoa-va-van-de-an-tu-tro-tu-duoi-nhan-quan-luan-ly-cong-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2335 | 0.00 | Sách |