Các sách lịch sử Cựu Ước (Record no. 2342)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01571nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070003.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:23 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A525-M64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Millard, Amos |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các sách lịch sử Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Amos Millard |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 380tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh ngọc |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đơn Vị Một: Giới Thiệu Các Sách Lịch Sử Cựu Ước Bài 1. Tính Chất Lịch Sử Của Thánh Kinh Bài 2. Cái Nhìn Tổng Quát Về Các Sách Lịch Sử Đơn Vị Hai: Thời Kỳ Chiếm Xứ Bài 3. Sách Giôsuê Đơn Vị Ba: Thời Đại Các Quan Xét Bài 4. Sách Các Quan Xét Bài 5. Sách Rutơ Đơn vị bốn: Thời Đại Quân Chủ Bài 6. Sách ISamuên Bài 7. Sách IISamuên Bài 8. Sách ICác Vua (A) Bài 9. Sách ICác Vua (B) Bài 10. Sách IICác Vua (A) Bài 11. Sách IICác Vua (B) Bài 12. Các Sách I và II Sử Ký Đơn Vị Năm: Thời Kỳ Hậu Lưu Đày Bài 13. Sách Êxơra Bài 14. Sách Nêhêmi Bài 15. Sách Êxơtê |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- giải nghĩa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách lịch sử Cựu Ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Holdcroft, Thomas |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Correspondence Institute |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2353/cac-sach-lich-su-cuu-uoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2353/cac-sach-lich-su-cuu-uoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2342 | 0.00 | Sách |