Chiến lược Hội Thánh tăng trưởng (Record no. 2343)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01802nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070003.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:23 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.04 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | SBP |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shinde, Benjamin P. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiến lược Hội Thánh tăng trưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Shinde, Benjamin P |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1985 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 318tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đơn vị một: Tiếp nhận các nguyên tắc tăng trưởng trong thánh kinh 1. Xây dựng các hội thánh tân ước 2. Trung tín trong những trách nhiệm phức tạp 3. Chấp nhận những điều ưu tiên của Đức Chúa Trời 4. Cộng tác với Đức Chúa Trời trong sự phục hưng Đơn vị hai : Phân tích sự tăng trưởng tại hội thánh của bạn 5. Nắm lấy các vấn đề 6. Tìm kiếm nguyên nhân sau các vấn đề 7. Nhìn vào khả năng của bạn Đơn vị ba : xem xét cánh đồng của bạn 8. Nghiên cứu cơ cấu xã hội 9.Di chuyển đến những vùng dễ tiếp nhận tin lành 10. Tiếp xúc với cả hai: Các giai cấp và quần chúng lao động 11. Xem xét công việc của bạn Đơn vị bôn: hợp tác trong những kế hoạch dánh cho sự tăng trưởng 12. Truyền giảng cho các thành phố 13. Hoạt động cho các phong trào quần chúng 14. Sử dụng các nguyên tắc hội thánh bản xứ 15. Lập kế hoạch táo bạo cho sự tăng trưởng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Quản trị Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lãnh đạo Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo trình tự học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2343 | 0.00 | Sách |