Để Nên Môn Đệ Đức Kitô (Record no. 2352)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01716nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070004.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:41:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 35000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.89
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S775-E25
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sri, Edward
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Để Nên Môn Đệ Đức Kitô
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Edward Sri
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 211tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Học viện Đa Minh
500 ## - GENERAL NOTE
General note Lớp Maria Madalena - Kỷ niệm ngày lãnh Tác vụ Phó tế 15-12-2018
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách cung cấp một khám phá sâu sắc, tỉ mỉ về các thức sống như môn đệ và trải nghiệm sự biến đổi mà Đức Giêsu muốn thực hiện trong cuộc đời chúng ta. Chúng ta có thể ước mong sống như Đức Kitô, nhưng chúng ta biết giới hạn của bản thân mình. Tập sách này đơn giản giúp chúng ta tuân theo những thôi thúc ban đầu của Thánh Linh, ngõ hầu chúng ta có thể chủ động gặp gỡ Đức Giêsu mỗi ngày một hơn, và sẵn sàng để ân sủng Người biến đổi chúng ta nên giống người hơn.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Into His Likeness Be Transformed as a Disciple of Christ
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đức Kitô
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống tôn giáo -- Kitô hữu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Công giáo -- Linh đạo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống Cơ Đốc -- Môn Đệ Hóa
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Vũ Hải Sơn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2363/de-nen-mon-de-suc-kito.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2363/de-nen-mon-de-suc-kito.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 240525 NPQ
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2352 0.00 Sách