Đức Giêsu với những cơn cám dỗ (Record no. 2354)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01946nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070004.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045277874 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 42000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Đức Tuấn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Giuse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Giêsu với những cơn cám dỗ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Giuse Phạm Đức Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 188tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | PHẦN MỞ ĐẦU Bối cảnh và thể loại các bài trình thuật dưới ánh sáng Tin Mừng Marco Chương Một Đức GiêSu , Phép Rửa, chiến thắng Satan Ghi chú về Satan PHẦN MỘT Những thử thách của Đức Giêsu con của Israel, Tin Mừng Mattheu 4,1 - 11 Chương Hai Đức GiêSu thực hiện con đường của Israel đến với Thiên Chúa Chương Ba Nơi đền thờ Chương Bốn Trên Núi Chương Năm Vinh thắng của người tín hữu Do Thái trung thành PHẦN HAI Những thử thách của Đức Giêsu con của Adam 3,1-13 Chương Sáu Đức GiêSu mở ra cho nhân loại con đường đến với Cha Chương Bảy Nơi sa mạc Chương Tám Trên nơi cao Chương Chín Ở đền thờ Chương Mười Sự giải thoát của anh em nhờ vào một trong các anh em của mình Chương Mười Một Những thử thách và thân phận của Đức Kitô |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự cám dỗ của Chúa Giêsu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2365/duc-giesu-voi-nhung-con-cam-do.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2365/duc-giesu-voi-nhung-con-cam-do.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2354 | 0.00 | Sách |