Đức Giê-su cuộc đời và thời đại (Record no. 2356)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01868nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070005.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:41:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 68000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 232
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D822-D13
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Charles Bricker, Lionel Casson, Charles Flowers, Wendy Murphy, Bryce Walker, Bernard Weisberger
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đức Giê-su cuộc đời và thời đại
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Charles Bricker, Lionel Casson, Charles Flowers, Wendy Murphy, Bryce Walker, Bernard Weisberger
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hóa Thông Tin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2003
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 526tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình Chúa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn Đức Giê-su - Cuộc Đời & Thời Đại này được biên soạn dựa theo nguyên tác viết bằng tiếng Anh ngữ (Jesus and his times) của một tập thể tác giả Mỹ với sự tham khảo rất uyên bác (như trong phần thư mục cuối sách đã chỉ rõ). Cuốn sách là một trong những công trình công phu tỉ mỉ nhất đáng được tìm đọc cho dù người đọc có thể tìm đến nó từ những mục tiêu rất khác biệt. Đây có thể coi là một công trình tập đại thành chứa đựng những kiến thức lý thú về xã hội Do Thái thời Đức Giê-Su, trình bày cuộc đời và hành trạng của Ngài trong mối liên hệ chặt chẽ với bối cảnh lịch sử toàn diện đương thời: đế quốc La Mã, nền văn minh Hy-La
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Công Giáo -- Đức Giêsu Kitô
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Chúa Giê-xu
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Weisberger, Bernard
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2367/duc-giesu-cuoc-doi-va-thoi-dai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2367/duc-giesu-cuoc-doi-va-thoi-dai.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2356 0.00 Sách